lớn mạnh

lớn mạnh

Công ty đã lớn mạnh nhanh chóng trong vài năm qua.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trở nên lớn hơn về quy mô, sức mạnh hoặc tầm ảnh hưởng: "lớn mạnh" chỉ quá trình phát triển, gia tăng về kích thước, số lượng, năng lực hoặc uy thế, thường dùng cho tổ chức, phong trào, quốc gia hoặc tập thể.
    • Phát triển mạnh mẽ: "lớn mạnh" nhấn mạnh sự tăng trưởng vượt bậc, tích cực, tính bền vững.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Phong trào thanh niên ngày càng lớn mạnh. (Phong trào thanh niên ngày càng phát triển về số lượng sức ảnh hưởng.)
    • Công ty đã lớn mạnh nhờ chiến lược kinh doanh đúng đắn. (Công ty đã trở nên hùng mạnh hơn nhờ chiến lược phù hợp.)
    • Đất nước ta đang trên đà lớn mạnh. (Quốc gia đang trong giai đoạn phát triển thịnh vượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lớn mạnh lên": nhấn mạnh quá trình phát triển từ yếu đến mạnh.

    • Sau nhiều năm nỗ lực, phong trào đã lớn mạnh lên rõ rệt. (Phong trào đã trở nên mạnh hơn sau thời gian dài cố gắng.)
  • "ngày càng lớn mạnh": diễn tả sự phát triển liên tục, không ngừng.

    • Nền kinh tế ngày càng lớn mạnh nhờ hội nhập quốc tế. (Nền kinh tế phát triển không ngừng nhờ hội nhập.)
Biến thể từ gần giống
  • Lớn (tính từ): kích thước, quy mô hoặc mức độ cao hơn bình thường.

    • Ngôi nhà này rất lớn. (Ngôi nhà diện tích rộng.)
  • Mạnh (tính từ): sức lực, năng lực hoặc tác động lớn.

    • Anh ấy rất mạnh trong môn cử tạ. (Anh ấy sức mạnh thể chất vượt trội.)
  • Lớn lên (động từ): trở nên lớn hơn về kích thước hoặc tuổi tác (khác với "lớn mạnh" không nhấn mạnh sức mạnh).

    • Em lớn lên từng ngày. (Em phát triển về thể chất.)
Từ đồng nghĩa
  • Phát triển: trở nên lớn hơn, hoàn thiện hơn.
  • Hùng mạnh: sức mạnh quy mô lớn.
  • Thịnh vượng: phát triển tốt đẹp, giàu có.
Thành ngữ liên quan
  • Lớn mạnh như thổi: phát triển rất nhanh, mạnh mẽ.
    • Phong trào khởi nghiệp lớn mạnh như thổi trong những năm gần đây. (Phong trào khởi nghiệp phát triển cực kỳ nhanh chóng.)